Thước Lỗ Ban Online: Cách tra cứu & lựa chọn CHUẨN phong thủy

4.1/5 - (48 bình chọn)
mm (nhập số)

Hãy kéo thước

Thước Lỗ Ban 52.2cm: Khoảng thông thủy (cửa, cửa sổ...)

Thước Lỗ Ban 42.9cm (Dương trạch): Khối xây dựng (bếp, bệ, bậc...)

Thước Lỗ Ban 38.8cm (âm phần): Đồ nội thất (bàn thờ, tủ...)

Thước Lỗ Ban 52.2cm: Khoảng không thông thủy (cửa, cửa sổ...)
Độ dài 6.8 cm thuộc Cung ÁN THÀNH nằm trong khoảng HIỂM HỌA - XẤU: (Gặp khoảng hiểm họa gia chủ sẽ bị tán tài lộc, trôi dạt tha phương, cuộc sống túng thiếu, gia đạo có người đau ốm, con cái dâm ô hư thân mất nết, bất trung bất hiếu).
Thước Lỗ Ban 42.9cm (Dương trạch): Khối xây dựng (bếp, bệ, bậc...)
Độ dài 6.8 cm thuộc Cung CÔNG SỰ (Tranh chấp, thưa kiện ra chính quyền) nằm trong khoảng BỆNH - XẤU
Khoảng BỆNH ứng đặc biệt vào nhà vệ sinh. Nơi này thường là góc hung (xấu) của nhà. Cửa lọt vào chữ Bệnh sẽ thuận lợi cho bệnh tật sinh ra.
Thước Lỗ Ban 38.8cm (Âm phần): Đồ nội thất (bàn thờ, tủ...)
Độ dài 6.8 cm thuộc Cung TAI CHÍ (Tai họa đến liên miên, không dứt) nằm trong khoảng HẠI - XẤU
Hướng dẫn xem Thước Lỗ Ban

Thước Lỗ ban là cây thước được Lỗ Ban, ông Tổ nghề mộc ở Trung Quốc thời Xuân Thu phát minh ra. Nhưng trên thực tế, trong ngành địa lý cổ phương Đông, ngoài thước Lỗ Ban (Lỗ Ban xích) còn có nhiều loại thước khác được áp dụng như thước Đinh Lan (Đinh Lan xích), thước Áp Bạch (Áp Bạch xích), bản thân thước Lỗ ban cũng bao gồm nhiều phiên bản khác nhau như các bản 52,2 cm; 42,9 cm…

Do có nhiều bài viết, thông tin về thước Lỗ ban có các kích thước khác nhau. Ở đây chúng tôi chỉ giới thiệu 3 loại thước phổ biến nhất trên thị trường Việt Nam hiện nay là loại kích thước Lỗ Ban 52,2 cm; 42,9 cm và 38,8 cm.

- Đo kích thước rỗng (thông thủy): Thước Lỗ Ban 52,2 cm

- Đo kích thước đặc: khối xây dựng (bếp, bệ, bậc…): Thước Lỗ Ban 42,9 cm

- Đo Âm phần: mồ mả, đồ nội thất (bàn thờ, tủ thờ, khuôn khổ bài vị…): Thước Lỗ Ban 38,8 cm

Bảng tra nhanh thước Lỗ Ban 52.2

Quý nhân
Quyền lộc
Trung tín
Tác quan
Phát đạt
Thông minh
Hiểm họa
Án thành
Hỗn nhân
Thất hiếu
Tai họa
Thường bệnh
Thiên tai
Hoàn tử
Quan tài
Thân tàn
Thất tài
Hệ quả
Thiên tài
Thi thơ
Văn học
Thanh quý
Tác lộc
Thiên lộc
Nhân lộc
Trí tồn
Phú quý
Tiến bửu
Thập thiện
Văn chương
Cô độc
Bạc nghịch
Vô vọng
Ly tán
Tửu thục
Dâm dục
Thiên tặc
Phong bệnh
Chiêu ôn
Ôn tài
Ngục tù
Quang tài
Tể tướng
Đại tài
Thi thơ
Hoạch tài
Hiếu tử
Quý nhân
13,05
533,05
1.053,05
1.573,05
2.093,05
2.613,05
3.133,05
3.653,05
26,10
546,10
1.066,10
1.586,10
2.106,10
2.626,10
3.146,10
3.666,10
39,15
559,15
1.079,15
1.599,15
2.119,15
2.639,15
3.159,15
3.679,15
52,20
572,20
1.092,20
1.612,20
2.132,20
2.652,20
3.172,20
3.692,20
65,25
585,25
1.105,25
1.625,25
2.145,25
2.665,25
3.185,25
3.705,25
78,30
598,30
1.118,30
1.638,30
2.158,30
2.678,30
3.198,30
3.718,30
91,35
611,35
1.131,35
1.651,35
2.171,35
2.691,35
3.211,35
3.731,35
104,40
624,40
1.144,40
1.664,40
2.184,40
2.704,40
3.224,40
3.744,40
117,45
637,45
1.157,45
1.677,45
2.197,45
2.717,45
3.237,45
3.757,45
130,50
650,50
1.170,50
1.690,50
2.210,50
2.730,50
3.250,50
3.770,50
143,55
663,55
1.183,55
1.703,55
2.223,55
2.743,55
3.263,55
3.783,55
156,60
676,60
1.196,60
1.716,60
2.236,60
2.756,60
3.276,60
3.796,60
169,65
689,65
1.209,65
1.729,65
2.249,65
2.769,65
3.289,65
3.809,65
182,70
702,70
1.222,70
1.742,70
2.262,70
2.782,70
3.302,70
3.822,70
195,75
715,75
1.235,75
1.755,75
2.275,75
2.795,75
3.315,75
3.835,75
208,80
728,80
1.248,80
1.768,80
2.288,80
2.808,80
3.328,80
3.848,80
221,85
741,85
1.261,85
1.781,85
2.301,85
2.821,85
3.341,85
3.861,85
234,90
754,90
1.274,90
1.794,90
2.314,90
2.834,90
3.354,90
3.874,90
247,95
767,95
1.287,95
1.807,95
2.327,95
2.847,95
3.367,95
3.887,95
261,00
781,00
1.301,00
1.821,00
2.341,00
2.861,00
3.381,00
3.901,00
274,05
794,05
1.314,05
1.834,05
2.354,05
2.874,05
3.394,05
3.914,05
287,10
807,10
1.327,10
1.847,10
2.367,10
2.887,10
3.407,10
3.927,10
300,15
820,15
1.340,15
1.860,15
2.380,15
2.900,15
3.420,15
3.940,15
313,20
833,20
1.353,20
1.873,20
2.393,20
2.913,20
3.433,20
3.953,20
326,25
846,25
1.366,25
1.886,25
2.406,25
2.926,25
3.446,25
3.966,25
339,30
859,30
1.379,30
1.899,30
2.419,30
2.939,30
3.459,30
3.979,30
352,35
872,35
1.392,35
1.912,35
2.432,35
2.952,35
3.472,35
3.992,35
365,40
885,40
1.405,40
1.925,40
2.445,40
2.965,40
3.485,40
4.005,40
378,45
898,45
1.418,45
1.938,45
2.458,45
2.978,45
3.498,45
4.018,45
391,50
911,50
1.431,50
1.951,50
2.471,50
2.991,50
3.511,50
4.031,50
404,55
924,55
1.444,55
1.964,55
2.484,55
3.004,55
3.524,55
4.044,55
417,60
937,60
1.457,60
1.977,60
2.497,60
3.017,60
3.537,60
4.057,60
430,65
950,65
1.470,65
1.990,65
2.510,65
3.030,65
3.550,65
4.070,65
443,70
963,70
1.483,70
2.003,70
2.523,70
3.043,70
3.563,70
4.083,70
456,75
976,75
1.496,75
2.016,75
2.536,75
3.056,75
3.576,75
4.096,75
469,80
989,80
1.509,80
2.029,80
2.549,80
3.069,80
3.589,80
4.109,80
482,85
1.002,85
1.522,85
2.042,85
2.562,85
3.082,85
3.602,85
4.122,85
495,90
1.015,90
1.535,90
2.055,90
2.575,90
3.095,90
3.615,90
4.135,90
508,95
1.028,95
1.548,95
2.068,95
2.588,95
3.108,95
3.628,95
4.148,95
522,00
1.042,00
1.562,00
2.082,00
2.602,00
3.122,00
3.642,00
4.162,00

Thước Lỗ Ban có nhiều số tương ứng với các cung tốt/xấu khác nhau. Vậy đâu là kích thước chuẩn phong thủy đem lại may mắn, tài lộc, xua tan mọi điều xui rủi cho gia chủ?

Giới thiệu về thước Lỗ Ban

Thước Lỗ Ban là gì?

Thước Lỗ Ban được biết đến là công cụ đo lường quan trọng, có từ lâu đời. Đây là công cụ cổ truyền, được dùng để xác định hướng nhà, nội thất trong gia đình như bàn thờ, tủ, kệ… Tuân thủ kích thước Lỗ Ban chuẩn phong thủy sẽ đem lại tài lộc, bình an cho gia chủ. 

Thước Lỗ Ban được ứng dụng nhiều trong thiết kế nội thất
Thước Lỗ Ban được ứng dụng nhiều trong thiết kế nội thất

Nguồn gốc thước Lỗ Ban

Thước Lỗ Ban là cây thước được Lỗ Ban – ông Tổ nghề mộc ở Trung Quốc thời Xuân Thu phát minh ra vào thời điểm 770 – 476 trước Công Nguyên. Thước có nhiều phiên bản khác nhau tương ứng với kích thước như 52,2 cm, 42,9cm, 38,8cm… 

Cấu tạo thước Lỗ Ban

Trên thước Lỗ Ban thường có các cung lớn, cung nhỏ. Trong đó, mỗi cung lớn chứa 4 cung nhỏ mang các hàm ý khác nhau. Có thể phân biệt ý nghĩa tốt xấu của các cung dựa vào màu sắc đỏ/đen. Khi tiến hành đo đạc, người ta sẽ dựa vào số đo trên thước để xác định cung tốt hay cung xấu. 

Thước Lỗ Ban thường có 4 phần chính:

Hàng thứ 1: Chỉ kích thước tương ứng tính theo đơn vị cm

Hàng thứ 2 và thứ 3: Hai thước Lỗ Ban 38.8cm và 42.9cm được xếp chồng lên nhau

Hàng 4: Là kích thước riêng theo khu vực người dân Đài Loan, Hồng Kông

Phân loại & ứng dụng

3 loại thước Lỗ Ban được ứng dụng rộng rãi hiện nay đó là loại 52cm, 43cm và 39cm. Mỗi loại thước Lỗ Ban sẽ được sử dụng cho những mục đích khác nhau.

Thước Lỗ Ban 52,2cm: Dùng để đo khối rỗng, các khoảng thông thủy trong nhà như ô cửa sổ, cửa chính, cửa đi, cửa sổ…

Thước Lỗ Ban 42,9cm: Đo các khối đặc, chi tiết trong nhà, nội thất như giường tủ, kệ bếp, bậc…

Thước Lỗ Ban 38,8cm (hay còn gọi là 39cm): Đo kích thước âm trạch như bàn thờ, mồ mả, tiểu quách…

Vì sao cần chọn ĐÚNG kích thước Lỗ Ban?

  • Tạo không gian sống hài hòa: Kích thước Lỗ Ban trong đồ đạc, nội thất tạo nên sự cân bằng, hài hòa cho không gian. Nhờ vậy, gia chủ sẽ có được cảm giác thoải mái, hạnh phúc và đầy thư giãn.
  • Đem lại may mắn, tài lộc, bình an: Ứng dụng thước Lỗ Ban vào xem hướng nhà, vị trí đặt bàn thờ, kích thước bàn thờ hợp phong thủy sẽ mang lại nhiều may mắn, tài lộc và bình an.
  • Tiết kiệm không gian, nguồn lực: Vì là công cụ đo đạc có độ chính xác cao nên thước Lỗ Ban giúp không gian sống và nội thất trong nhà có được sự chuẩn xác giúp tiết kiệm diện tích, tạo nên không gian sống thoải mái, tiện nghi. 
 Kích thước chuẩn Lỗ Ban mang lại nhiều lợi ích
Kích thước chuẩn Lỗ Ban mang lại nhiều lợi ích

Hướng dẫn cách tra kích thước Lỗ Ban CHUẨN XÁC

Thước Lỗ Ban 52.2cm 

Được chia thành 8 cung lớn theo thứ tự: Quý Nhân, Hiểm Họa, Thiên Tai, Thiên Tài, Nhân Lộc, Cô Độc, Thiên Tặc, Tể Tướng. Mỗi cung sẽ có kích thước 65mm, mỗi cung lớn chia thành 5 cung nhỏ kích thước 13mm.

Ý nghĩa các cung trên thước Lỗ Ban 52.2cm

Cung Quý Nhân (Tốt)Gia đình thịnh vượng, con cái thành đạt (Các cung nhỏ gồm Quyền lộc, Trung tín, Tác quan, Phát đạt, Thông minh)
Cung Thiên Tài (Tốt)May mắn, hưng thịnh, tiền tài, con cái ngoan ngoãn (các cung nhỏ Thi Thơ, Văn Học, Thanh Quý, Tác Lộc, Thiên Lộc)
Cung Nhân Lộc (Tốt)Gia cảnh phát triển, bình yên, phú quý (các cung nhỏ: Trí Tôn, Phú Quý, Tiến Bửu, Thập Thiện, Văn Chương)
Cung Tể Tướng (Tốt)Gia cảnh hanh thông, con cái thành đạt (các cung nhỏ thuộc cung Tể Tướng: Đại Tài, Thi Thơ, Hoạch Tài, Hiếu Tử, Quý Nhân)
Cung Hiểm Họa (xấu)Tán gia bại sản, bệnh tật, gia đình bất hòa (các cung nhỏ gồm: Án thành, Hỗ Nhân, Thất hiếu, Tai họa, Trường bệnh)
Cung Thiên Tai (xấu)Dễ gặp đau ốm, chuyện không hay, gia đình lục đục (Các cung nhỏ gồm: Hoàn Tử, Quan Tài, Thân Tàn, Thất Tài, Hệ Quả)
Cung Cô Độc (xấu)Dễ mất người, tốn của, chia ly, đau thương, gia đạo con cái ngỗ ngược. (Các cung nhỏ trong cung Cô Độc: Bạc Nghịch, Vô Vọng, Ly Tán, Tửu Thục, Dâm Dục)
Cung Thiên Tắc (xấu)Gặp bệnh bất ngờ, tại họa, cẩn thận lao tù và chết chóc. (Các cung nhỏ thuộc cung Thiên Tắc: Phong Bệnh, Chiêu Ôn, Ơn Tài, Ngục Tù, Quan Tài)

Thước Lỗ Ban 42.9cm

Thước được chia thành 8 cung lớn, mỗi cung dài 53,625 mm gồm: Tài, Bệnh, Ly, Nghĩa, Quan, Nạn, Hại, Mạng. Mỗi cung lớn lại được chia thành 4 cung nhỏ, chiều dài mỗi cung nhỏ là 13.4mm.

Ý nghĩa các cung trên thước Lỗ Ban 42.9cm

Cung Tài (tiền bạc – tốt)Tài đức: có tài và có đức; Báo khố: có kho quý; Đạt được sáu điều ưng ý; Nghênh phúc: Đón điều phúc.
Cung Nghĩa (nghĩa khí, nghĩa tình – tốt)Thêm đinh: thêm người con trai; Ích lợi: có lợi lộc; Quý tử: sinh con quý, có tiền đồ; Dại cát: nhiều may mắn.
Cung Quan (chức vụ, quyền lực – Tốt) Thuận khoa: Công danh rộng mở; Hoành tài: tiền nhiều; Tiến ích: ích lợi tăng; Phú quý: Giàu sang.
Cung Bản (bản thân, số mệnh – tốt)Tài chí: tiền tài đến; Đăng khoa: đỗ đạt; Tiến bảo: Được dâng của quý; Hưng vượng: làm ăn phát đạt.
Cung Bệnh (ốm đau, bệnh tật – xấu)Thoát tài: mất tiền; Công sự: bị đến cửa quan; Lao chấp: bị tù đày; Cô quả: đơn lẻ
Cung Ly (ly tán, chia lìa, xa cách – xấu)Trưởng khố: cầm cố đồ đạc; Kiếp tài: của cải mắc tài; Quan quỷ: công việc kém tối; Thất thoát: bị mất mát
Cung Kiếp (kiếp nạn, tai ương – xấu)Tử biệt: chết chóc; Thoái khẩu: mất người; Ly hương: xa quê, nghèo khó; Tài thất: mất tiền
Cung Hại (tai họa – xấu)Tai chí: tai nạn đến; Tử tuyệt: chết chóc; Bệnh lâm: mắc bệnh; Khẩu thiệt: cãi nhau.

Thước Lỗ Ban 39cm 

1 chu kỳ của thước Lỗ Ban 39cm gồm 10 cung, thứ tự từ trái sang phải là: Đinh – Hại – Vượng – Khổ – Nghĩa – Quan – Tử – Hưng – Thất – Tài. Và cứ sau 38,8cm, chu kỳ này lại lặp lại. Nắm được quy tắc này, người ta sẽ có thể dễ dàng tính toán và tìm được kích thước bàn thờ theo đúng chuẩn phong thủy. 

Ý nghĩa các cung trên thước Lỗ Ban 39cm

ĐinhMang lại nhiều phúc lộc, tiền tài, giúp gia chủ đạt được thành công
HạiLà cung mang ý nghĩa không tốt, dễ gặp phải hiểm họa, dễ mắc bệnh tật và rước họa vào than
VượngMang ý nghĩa tốt đẹp, thu hút vượng khí, gia đình đủ đầy hạnh phúc
KhổÂm trạch nếu tính toán theo cung này sẽ khiến gia chủ dễ hao tổn của cải, dính kiện tụng, gặp khó khăn
NghĩaĐem lại nhiều điều tốt lành, tiền tài cho chủ nhân
QuanGiúp gia chủ song trong giàu sang phú quý, thuận lợi trong sự nghiệp, cuộc sống thịnh vượng
TửCung đại hung, cần tránh khi thiết kế âm trạch. Gia chủ có thể gặp cảnh xa quê, hao tốn tiền của, lâm vào cảnh ly biệt
HưngGiúp gia chủ sống trong sung sướng, giàu có, cuộc sống thịnh vượng
ThấtKhông phù hợp để xây dựng mộ phần hay bàn thờ gia tiên bởi có thể dẫn đến cảnh cô đơn, hao hụt tài lộc, dính vào lao lý
TàiMang lại nhiều phúc lộc, tiền tài, thành công trong sự nghiệp

Cách sử dụng thước Lỗ Ban

Sử dụng trực tiếp

Kích thước của đồ đạc hay khu vực rơi vào cung đỏ tương ứng với kích thước tốt. Nếu kích thước rơi vào cung đen thì nên tránh và cần đo đạc lại mới tiến hành xây dựng

Sử dụng online

Ngoài việc sử dụng thước trực tiếp, bạn cũng có thể áp dụng cách tra thước Lỗ Ban online. Hiện nay, có khá nhiều địa chỉ website cung cấp thước Lỗ Ban và giúp người dùng tiết kiệm thời gian mà vẫn có thể đạt được mục đích.

Bạn chỉ cần nhập kích thước cần tra, kiểm tra xem nó đã phù hợp hay chưa. Với cách tra online, nên áp dụng công thức “”2 đen thì bỏ, 2 đỏ thì dùng”” hoặc “3 đen thì bỏ, 3 đỏ thì dùng”.

Tham khảo kích thước bàn thờ đẹp chuẩn thước Lỗ Ban 

Dành cho bàn thờ đặt dưới nền nhà

Chiều ngang (dài):  127cm, 157cm, 175cm, 197cm, 217cm…

Chiều sâu (rộng): 61cm, 69cm, 81cm, 97cm, 107cm, 117cm…

Chiều cao: 117cm, 127cm…

Dành cho bàn thờ dạng treo

Chiều sâu 48cm (Hỷ sự) x chiều rộng 81cm (Tài vượng)

Chiều sâu 48cm (Hỷ sự) x chiều rộng 88cm (Tiến Bảo)

Chiều sâu 49,5cm (Tài vượng) x chiều rộng 95cm (Tài vượng)

Chiều sâu 56cm (Tài vượng) x chiều rộng 95cm (Tài vượng)

Chiều sâu 61cm (Tài lộc) x chiều rộng 107cm (Quý tử)

Lưu ý khi xem kích thước bàn thờ theo thước Lỗ Ban

Quan tâm đến chiều cao của bàn thờ, nhất là với bàn thờ treo tường. Chiều cao được tính từ nền nhà lên vị trí treo bàn thờ để đạt được sự hài hòa trong không gian, phù hợp nguyên tắc phong thủy

Xác định khu vực đặt gian thờ, vị trí, hướng bàn thờ để giúp không gian thờ cúng them trang nghiêm, thẩm mỹ

Bàn thờ có diện tích nhỏ, cần phải khéo léo trong việc bày biện vật phẩm thờ cúng, tránh làm mất đi sự tinh tế cho không gian thờ cúng thêm ấn tượng

Địa chỉ cung cấp bàn thờ chuẩn thước Lỗ Ban uy tín

Tâm Linh Việt là địa chỉ chuyên cung cấp bàn thờ các loại, cam kết:

Đa dạng mẫu mã, kích thước chuẩn Lỗ Ban

Chất liệu gỗ tự nhiên cao cấp

Độ bền cao

Giá cả cạnh tranh

Chính sách bảo hành dài hạn

Hỗ trợ vận chuyển, lắp đặt tận nơi

Đặc biệt, Tâm Linh Việt còn nhận thiết kế, thi công bàn thờ theo yêu cầu mà khách hàng đặt ra. 

Trên đây là những thông tin về thước Lỗ Ban và cách chọn bàn thờ mà Tâm Linh Việt đã chia sẻ. Liên hệ hotline: 0876630999 để được tư vấn và giải đáp mọi thắc mắc. 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *